differentiate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phân biệt
- Nghĩa tiếng Anh
- To see or show the difference between things.
- Ví dụ
It can be hard to differentiate between fact and opinion online.
Phân biệt sự thật và ý kiến trên mạng có thể khó.
- Cụm từ thường gặp
- differentiate between; differentiate from
- Họ từ
- differentiation, differentiated
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어구별하다
- 中文区分
- 日本語区別する
- ไทยแยกแยะ
- Bahasa Indonesiamembedakan
- Русскийразличать
- हिन्दीअंतर करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.