dimension
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kích thước; khía cạnh
- Nghĩa tiếng Anh
- A measurement such as length or width; also an aspect of a situation.
- Ví dụ
The problem has an important social dimension.
Vấn đề có một khía cạnh xã hội quan trọng.
- Cụm từ thường gặp
- new dimension; social dimension; the dimensions of
- Họ từ
- dimensions, dimensional, multidimensional
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어차원, 크기; 측면
- 中文维度,尺寸;方面
- 日本語寸法;側面
- ไทยมิติ ขนาด
- Bahasa Indonesiadimensi
- Русскийизмерение; аспект
- हिन्दीआयाम
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.