discrete
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- riêng biệt
- Nghĩa tiếng Anh
- Separate and distinct (do not confuse with discreet).
- Ví dụ
The course is divided into four discrete modules.
Khóa học được chia thành bốn học phần riêng biệt.
- Cụm từ thường gặp
- discrete categories; discrete stages
- Họ từ
- discretely
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어별개의
- 中文分离的,离散的
- 日本語別個の
- ไทยแยกจากกัน
- Bahasa Indonesiaterpisah
- Русскийотдельный
- हिन्दीअलग-अलग
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.