discriminate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phân biệt đối xử
- Nghĩa tiếng Anh
- To treat a person or group unfairly because of who they are; also to notice a difference.
- Ví dụ
It is illegal to discriminate against job applicants because of their age.
Phân biệt đối xử với ứng viên vì tuổi tác là bất hợp pháp.
- Cụm từ thường gặp
- discriminate against; discriminate between
- Họ từ
- discrimination, discriminatory
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어차별하다; 구별하다
- 中文歧视;区分
- 日本語差別する;区別する
- ไทยเลือกปฏิบัติ แยกแยะ
- Bahasa Indonesiamendiskriminasi; membedakan
- Русскийдискриминировать; различать
- हिन्दीभेदभाव करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.