AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

dismiss

verb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
gạt bỏ
Nghĩa tiếng Anh
To reject an idea as not worth considering.
Ví dụ
The scientist dismisses the theory as unsupported.Nhà khoa học gạt bỏ lý thuyết vì cho rằng thiếu căn cứ.
Cụm từ thường gặp
dismiss a claim; dismiss as
Họ từ
dismissive

Bản dịch

  • 한국어일축하다, 묵살하다
  • 中文否定,不予考虑
  • 日本語退ける
  • ไทยปัดตก ไม่ใส่ใจ
  • Bahasa Indonesiamenepis
  • Русскийотвергать
  • हिन्दीख़ारिज करना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.