dispel
verb SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xua tan
- Nghĩa tiếng Anh
- To make a belief or feeling disappear.
- Ví dụ
The study dispels the myth that reading in dim light damages eyes.
Nghiên cứu xua tan quan niệm sai rằng đọc sách nơi thiếu sáng làm hại mắt.
- Cụm từ thường gặp
- dispel a myth; dispel fears
Bản dịch
- 한국어(의심·오해를) 떨쳐 버리다
- 中文消除(疑虑)
- 日本語払拭する
- ไทยขจัด (ความเชื่อผิด)
- Bahasa Indonesiamenghilangkan
- Русскийразвеивать
- हिन्दीदूर करना
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.