AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

distort

verb IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
bóp méo
Nghĩa tiếng Anh
To change the shape or meaning of something so it is no longer accurate.
Ví dụ
Some media reports distort the facts.Một số bài báo bóp méo sự thật.
Cụm từ thường gặp
distort the truth; distorted image
Họ từ
distortion
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9

Bản dịch

  • 한국어왜곡하다
  • 中文歪曲
  • 日本語歪める
  • ไทยบิดเบือน
  • Bahasa Indonesiamendistorsi
  • Русскийискажать
  • हिन्दीविकृत करना

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.