diverse
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đa dạng
- Nghĩa tiếng Anh
- Including many different types of people or things.
- Ví dụ
Australia has a culturally diverse population.
Úc có dân số đa dạng về văn hóa.
- Cụm từ thường gặp
- culturally diverse; diverse range; diverse backgrounds
- Họ từ
- diversity, diversify, diversely
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어다양한
- 中文多样的
- 日本語多様な
- ไทยหลากหลาย
- Bahasa Indonesiaberagam
- Русскийразнообразный
- हिन्दीविविध
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.