document
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tài liệu; ghi lại
- Nghĩa tiếng Anh
- An official paper or file with written information; to record details.
- Ví dụ
Bring your identity documents to the appointment.
Mang giấy tờ tùy thân khi đến buổi hẹn.
- Cụm từ thường gặp
- legal document; supporting documents; well documented
- Họ từ
- documentation, documentary
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어문서; 기록하다
- 中文文件;记录
- 日本語文書;記録する
- ไทยเอกสาร บันทึก
- Bahasa Indonesiadokumen
- Русскийдокумент
- हिन्दीदस्तावेज़
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.