domain
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lĩnh vực; tên miền
- Nghĩa tiếng Anh
- An area of knowledge or activity; also an internet address.
- Ví dụ
Data science is a growing domain of research.
Khoa học dữ liệu là lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển.
- Cụm từ thường gặp
- public domain; domain name; domain of
- Họ từ
- domains
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어영역, 분야; 도메인
- 中文领域;域名
- 日本語領域、分野;ドメイン
- ไทยขอบเขต โดเมน
- Bahasa Indonesiaranah; domain
- Русскийсфера; домен
- हिन्दीक्षेत्र; डोमेन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.