domain
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tập xác định
- Nghĩa tiếng Anh
- In maths, the set of all possible input values of a function.
- Ví dụ
The domain of f(x) = √x is x ≥ 0.
Tập xác định của f(x) = √x là x ≥ 0.
- Cụm từ thường gặp
- domain of a function
Bản dịch
- 한국어정의역
- 中文定义域
- 日本語定義域
- ไทยโดเมน
- Bahasa Indonesiadomain (daerah asal)
- Русскийобласть определения
- हिन्दीप्रांत
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.