AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

dot plot

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
biểu đồ chấm
Nghĩa tiếng Anh
A graph that shows each data value as a dot above a number line.
Ví dụ
The dot plot shows the number of pets per household.Biểu đồ chấm cho thấy số thú cưng mỗi hộ.
Cụm từ thường gặp
the dot plot shows

Bản dịch

  • 한국어점 그래프
  • 中文点状图
  • 日本語ドットプロット
  • ไทยแผนภาพจุด
  • Bahasa Indonesiadiagram titik
  • Русскийточечная диаграмма
  • हिन्दीबिंदु आलेख

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.