draft
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bản nháp
- Nghĩa tiếng Anh
- An early version of a document; to write an early version.
- Ví dụ
Write a first draft, then edit it carefully.
Viết bản nháp đầu tiên, rồi chỉnh sửa cẩn thận.
- Cụm từ thường gặp
- first draft; draft proposal; rough draft
- Họ từ
- drafting, drafted
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어초안; 초안을 쓰다
- 中文草稿;起草
- 日本語草稿;下書きする
- ไทยร่าง
- Bahasa Indonesiadraf
- Русскийчерновик
- हिन्दीमसौदा
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.