AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

dramatic irony

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
trớ trêu kịch tính
Nghĩa tiếng Anh
When the audience or reader knows something that a character does not.
Ví dụ
Dramatic irony builds tension because readers know the letter was never sent.Trớ trêu kịch tính tạo căng thẳng vì người đọc biết lá thư chưa từng được gửi.
Họ từ
irony

Bản dịch

  • 한국어극적 아이러니
  • 中文戏剧反讽
  • 日本語劇的アイロニー
  • ไทยการเสียดสีเชิงละคร
  • Bahasa Indonesiaironi dramatik
  • Русскийдраматическая ирония
  • हिन्दीनाटकीय विडंबना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.