duration
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thời gian
- Nghĩa tiếng Anh
- The length of time that something lasts.
- Ví dụ
The duration of the course is two years.
Thời gian của khóa học là hai năm.
- Cụm từ thường gặp
- for the duration of; duration of stay
- Họ từ
- (noun)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어기간
- 中文持续时间
- 日本語期間
- ไทยระยะเวลา
- Bahasa Indonesiadurasi
- Русскийпродолжительность
- हिन्दीअवधि
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.