dynamic
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- năng động
- Nghĩa tiếng Anh
- Full of energy and ideas, or constantly changing.
- Ví dụ
Melbourne has a dynamic arts scene.
Melbourne có nền nghệ thuật năng động.
- Cụm từ thường gặp
- dynamic economy; dynamic environment
- Họ từ
- dynamics, dynamically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어역동적인
- 中文有活力的,动态的
- 日本語活発な、動的な
- ไทยมีพลวัต
- Bahasa Indonesiadinamis
- Русскийдинамичный
- हिन्दीगतिशील
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.