edit
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- biên tập
- Nghĩa tiếng Anh
- To check and correct a piece of writing, film or data.
- Ví dụ
Leave five minutes at the end to edit your essay.
Hãy để lại năm phút cuối để chỉnh sửa bài luận.
- Cụm từ thường gặp
- edit a text; carefully edited; edit out
- Họ từ
- editor, edition, editorial
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어편집하다, 수정하다
- 中文编辑
- 日本語編集する
- ไทยแก้ไข เรียบเรียง
- Bahasa Indonesiamenyunting
- Русскийредактировать
- हिन्दीसंपादित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.