element
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- yếu tố, thành phần
- Nghĩa tiếng Anh
- A basic part of something; also a chemical substance.
- Ví dụ
Trust is an essential element of any good relationship.
Niềm tin là yếu tố thiết yếu của mọi mối quan hệ tốt.
- Cụm từ thường gặp
- key element; an element of; basic element
- Họ từ
- elements, elementary, elemental
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어요소
- 中文要素,成分
- 日本語要素
- ไทยองค์ประกอบ
- Bahasa Indonesiaunsur, elemen
- Русскийэлемент
- हिन्दीतत्व
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.