eliminate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- loại bỏ
- Nghĩa tiếng Anh
- To remove completely.
- Ví dụ
The aim is to eliminate plastic bags from supermarkets.
Mục tiêu là loại bỏ túi nilon khỏi siêu thị.
- Cụm từ thường gặp
- eliminate waste; completely eliminate; eliminate the need for
- Họ từ
- elimination
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어없애다, 제거하다
- 中文消除
- 日本語排除する
- ไทยกำจัด
- Bahasa Indonesiamenghilangkan
- Русскийустранять
- हिन्दीसमाप्त करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.