AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

elimination method

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
phương pháp cộng đại số
Nghĩa tiếng Anh
A way to solve a system of equations by adding or subtracting equations to remove a variable.
Ví dụ
The elimination method removes y from both equations.Phương pháp cộng đại số loại y khỏi cả hai phương trình.
Cụm từ thường gặp
solve by elimination
Họ từ
eliminate

Bản dịch

  • 한국어소거법
  • 中文消元法
  • 日本語加減法(消去法)
  • ไทยวิธีกำจัดตัวแปร
  • Bahasa Indonesiametode eliminasi
  • Русскийметод сложения (исключения)
  • हिन्दीविलोपन विधि

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.