emphasis
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sự nhấn mạnh
- Nghĩa tiếng Anh
- Special importance or attention given to something.
- Ví dụ
The course places strong emphasis on practical skills.
Khóa học đặt trọng tâm lớn vào kỹ năng thực hành.
- Cụm từ thường gặp
- place emphasis on; strong emphasis; with emphasis on
- Họ từ
- emphasise, emphatic, emphatically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어강조
- 中文强调
- 日本語強調
- ไทยการเน้นย้ำ
- Bahasa Indonesiapenekanan
- Русскийакцент
- हिन्दीज़ोर
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.