empirical
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thực nghiệm
- Nghĩa tiếng Anh
- Based on observation, experience or experiment rather than theory.
- Ví dụ
There is little empirical evidence to support the claim.
Có rất ít bằng chứng thực nghiệm ủng hộ nhận định đó.
- Cụm từ thường gặp
- empirical evidence; empirical study; empirical data
- Họ từ
- empirically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어경험적인, 실증적인
- 中文实证的
- 日本語経験的な、実証的な
- ไทยเชิงประจักษ์
- Bahasa Indonesiaempiris
- Русскийэмпирический
- हिन्दीअनुभवजन्य
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.