AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

emulate

verb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
noi theo
Nghĩa tiếng Anh
To copy someone’s success or behaviour because you admire it.
Ví dụ
Young scientists often emulate their mentors.Các nhà khoa học trẻ thường noi theo người hướng dẫn.
Cụm từ thường gặp
emulate success
Họ từ
emulation

Bản dịch

  • 한국어본받다, 모방하다
  • 中文效仿
  • 日本語見習う
  • ไทยเลียนแบบ
  • Bahasa Indonesiameniru
  • Русскийподражать
  • हिन्दीअनुकरण करना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.