enforce
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thi hành
- Nghĩa tiếng Anh
- To make sure that people obey a law or rule.
- Ví dụ
Police enforce speed limits with cameras.
Cảnh sát dùng camera để thực thi giới hạn tốc độ.
- Cụm từ thường gặp
- enforce the law; strictly enforced; enforce a rule
- Họ từ
- enforcement, enforceable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어시행하다, 집행하다
- 中文执行,实施
- 日本語施行する
- ไทยบังคับใช้
- Bahasa Indonesiamenegakkan
- Русскийобеспечивать соблюдение
- हिन्दीलागू करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.