ensure
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đảm bảo
- Nghĩa tiếng Anh
- To make certain that something happens or is true.
- Ví dụ
Landlords must ensure that smoke alarms are working.
Chủ nhà phải đảm bảo thiết bị báo khói hoạt động.
- Cụm từ thường gặp
- ensure that; ensure safety; help ensure
- Họ từ
- ensured
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어보장하다, 확실히 하다
- 中文确保
- 日本語確実にする
- ไทยทำให้แน่ใจ
- Bahasa Indonesiamemastikan
- Русскийобеспечивать
- हिन्दीसुनिश्चित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.