entity
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thực thể
- Nghĩa tiếng Anh
- Something that exists as a separate unit, such as an organisation.
- Ví dụ
A company is a separate legal entity from its owners.
Công ty là một pháp nhân tách biệt với chủ sở hữu.
- Cụm từ thường gặp
- legal entity; separate entity; business entity
- Họ từ
- entities
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어실체, 독립체
- 中文实体
- 日本語実体、組織体
- ไทยนิติบุคคล หน่วย
- Bahasa Indonesiaentitas
- Русскийсубъект, организация
- हिन्दीइकाई
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.