equate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đánh đồng
- Nghĩa tiếng Anh
- To consider one thing to be the same as or equal to another.
- Ví dụ
Many people equate success with earning a high income.
Nhiều người đánh đồng thành công với thu nhập cao.
- Cụm từ thường gặp
- equate with; equate to
- Họ từ
- equation, equal, equally, equality
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어동일시하다
- 中文等同
- 日本語同一視する
- ไทยถือว่าเท่ากัน
- Bahasa Indonesiamenyamakan
- Русскийприравнивать
- हिन्दीबराबर मानना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.