equilateral triangle
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tam giác đều
- Nghĩa tiếng Anh
- A triangle with three equal sides and three 60° angles.
- Ví dụ
Each angle in an equilateral triangle is 60°.
Mỗi góc của tam giác đều là 60°.
Bản dịch
- 한국어정삼각형
- 中文等边三角形
- 日本語正三角形
- ไทยสามเหลี่ยมด้านเท่า
- Bahasa Indonesiasegitiga sama sisi
- Русскийравносторонний треугольник
- हिन्दीसमबाहु त्रिभुज
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.