AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

equity

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
vốn chủ sở hữu
Nghĩa tiếng Anh
The value of a business owned by its shareholders after debts are subtracted; also the value of a home minus the loan.
Ví dụ
They used the equity in their home to start a business.Họ dùng phần vốn trong căn nhà để khởi nghiệp.
Cụm từ thường gặp
shareholder equity; home equity
Họ từ
equities

Bản dịch

  • 한국어자기 자본, 순자산
  • 中文权益,净资产
  • 日本語自己資本、純資産
  • ไทยส่วนของผู้ถือหุ้น ส่วนทุน
  • Bahasa Indonesiaekuitas
  • Русскийсобственный капитал
  • हिन्दीइक्विटी

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.