error
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lỗi
- Nghĩa tiếng Anh
- A mistake.
- Ví dụ
Check your essay for spelling errors before submitting it.
Kiểm tra lỗi chính tả trong bài luận trước khi nộp.
- Cụm từ thường gặp
- make an error; human error; margin of error
- Họ từ
- errors, erroneous
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어오류, 실수
- 中文错误
- 日本語誤り
- ไทยข้อผิดพลาด
- Bahasa Indonesiakesalahan
- Русскийошибка
- हिन्दीत्रुटि
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.