establish
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thành lập; xác lập
- Nghĩa tiếng Anh
- To start or create something that lasts, or to prove that something is true.
- Ví dụ
The university was established in 1853.
Trường đại học được thành lập năm 1853.
- Cụm từ thường gặp
- establish a business; well established; establish whether
- Họ từ
- establishment, established, re-establish
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어설립하다, 입증하다
- 中文建立;证实
- 日本語設立する、確立する;立証する
- ไทยก่อตั้ง พิสูจน์
- Bahasa Indonesiamendirikan; memastikan
- Русскийосновывать; устанавливать
- हिन्दीस्थापित करना; सिद्ध करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.