AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

estimate

verb / noun IELTS SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
ước tính
Nghĩa tiếng Anh
To guess a size, cost or amount using available information; such a guess.
Ví dụ
It is estimated that over 30% of Australians were born overseas.Ước tính hơn 30% người Úc sinh ra ở nước ngoài.
Cụm từ thường gặp
rough estimate; it is estimated that; estimate the cost
Họ từ
estimation, estimated, underestimate, overestimate
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1

Bản dịch

  • 한국어추정하다, 추정치
  • 中文估计,估算
  • 日本語推定する、見積もり
  • ไทยประมาณการ
  • Bahasa Indonesiamemperkirakan, perkiraan
  • Русскийоценивать, оценка
  • हिन्दीअनुमान लगाना, अनुमान

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.