AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

ethics

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
đạo đức
Nghĩa tiếng Anh
Moral principles that guide behaviour.
Ví dụ
Medical students study professional ethics.Sinh viên y học môn đạo đức nghề nghiệp.
Cụm từ thường gặp
code of ethics; work ethic; business ethics
Họ từ
ethical, ethically, unethical
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9

Bản dịch

  • 한국어윤리
  • 中文伦理
  • 日本語倫理
  • ไทยจริยธรรม
  • Bahasa Indonesiaetika
  • Русскийэтика
  • हिन्दीनैतिकता

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.