ethnic
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- dân tộc, sắc tộc
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to a group of people who share a culture, language or origin.
- Ví dụ
Melbourne has many ethnic communities.
Melbourne có nhiều cộng đồng dân tộc.
- Cụm từ thường gặp
- ethnic group; ethnic background; ethnic diversity
- Họ từ
- ethnicity, ethnically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어민족의
- 中文民族的
- 日本語民族の
- ไทยทางชาติพันธุ์
- Bahasa Indonesiaetnis
- Русскийэтнический
- हिन्दीजातीय
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.