evaluate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đánh giá
- Nghĩa tiếng Anh
- Judge the value, quality or effectiveness
- Ví dụ
Evaluate both sides of the argument.
Hãy đánh giá cả hai mặt của lập luận.
- Cụm từ thường gặp
- evaluate the evidence; critically evaluate; evaluate the effectiveness of
- Họ từ
- evaluation, evaluative, re-evaluate
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어평가하다
- 中文评价,评估
- 日本語評価する
- ไทยประเมินค่า
- Bahasa Indonesiamengevaluasi
- Русскийоценивать
- हिन्दीमूल्यांकन करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.