evolve
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiến hóa, phát triển
- Nghĩa tiếng Anh
- To develop gradually over time.
- Ví dụ
Australian English has evolved over two centuries.
Tiếng Anh Úc đã phát triển qua hai thế kỷ.
- Cụm từ thường gặp
- evolve into; evolve over time; rapidly evolving
- Họ từ
- evolution, evolutionary
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어발전하다, 진화하다
- 中文演变,发展
- 日本語発展する、進化する
- ไทยวิวัฒนาการ
- Bahasa Indonesiaberkembang
- Русскийразвиваться
- हिन्दीविकसित होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.