exceed
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- vượt quá
- Nghĩa tiếng Anh
- To be more than a particular amount or limit.
- Ví dụ
Do not exceed the speed limit.
Đừng vượt quá giới hạn tốc độ.
- Cụm từ thường gặp
- exceed the limit; exceed expectations; not exceeding
- Họ từ
- excess, excessive, exceedingly
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어초과하다
- 中文超过
- 日本語超える
- ไทยเกิน
- Bahasa Indonesiamelebihi
- Русскийпревышать
- हिन्दीपार करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.