exchange rate
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tỷ giá hối đoái
- Nghĩa tiếng Anh
- The value of one currency compared with another.
- Ví dụ
The exchange rate affects the price of imports.
Tỷ giá ảnh hưởng đến giá hàng nhập khẩu.
- Cụm từ thường gặp
- favourable exchange rate; exchange rate risk
- Họ từ
- exchange
Bản dịch
- 한국어환율
- 中文汇率
- 日本語為替レート
- ไทยอัตราแลกเปลี่ยน
- Bahasa Indonesianilai tukar
- Русскийобменный курс
- हिन्दीविनिमय दर
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.