exclude
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- loại trừ
- Nghĩa tiếng Anh
- To deliberately not include someone or something, or to prevent someone from entering.
- Ví dụ
The price excludes delivery and installation.
Giá chưa bao gồm giao hàng và lắp đặt.
- Cụm từ thường gặp
- exclude from; excluding GST; be excluded
- Họ từ
- exclusion, exclusive, exclusively
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어제외하다
- 中文排除,不包括
- 日本語除外する
- ไทยไม่รวม กีดกัน
- Bahasa Indonesiamengecualikan
- Русскийисключать
- हिन्दीबाहर रखना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.