expand
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mở rộng
- Nghĩa tiếng Anh
- To become larger, or to make something larger.
- Ví dụ
The city has expanded rapidly into the outer suburbs.
Thành phố đã mở rộng nhanh chóng ra vùng ngoại ô.
- Cụm từ thường gặp
- expand rapidly; expand into; expand the business
- Họ từ
- expansion, expansive
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어확장하다
- 中文扩大
- 日本語拡大する
- ไทยขยาย
- Bahasa Indonesiamemperluas
- Русскийрасширять
- हिन्दीविस्तार करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.