AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

expert

noun / adjective IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
chuyên gia
Nghĩa tiếng Anh
A person with special skill or knowledge; very skilled.
Ví dụ
Experts warn that bushfires will become more frequent.Các chuyên gia cảnh báo cháy rừng sẽ xảy ra thường xuyên hơn.
Cụm từ thường gặp
leading expert; expert advice; expert in
Họ từ
expertise, expertly
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6

Bản dịch

  • 한국어전문가; 전문적인
  • 中文专家;熟练的
  • 日本語専門家;熟練した
  • ไทยผู้เชี่ยวชาญ
  • Bahasa Indonesiaahli
  • Русскийэксперт
  • हिन्दीविशेषज्ञ

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.