AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

exponential growth

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tăng trưởng theo hàm mũ
Nghĩa tiếng Anh
Increase by the same percentage over equal time periods.
Ví dụ
The bacteria show exponential growth, doubling every hour.Vi khuẩn tăng trưởng theo hàm mũ, nhân đôi mỗi giờ.
Cụm từ thường gặp
exponential growth model
Họ từ
exponential

Bản dịch

  • 한국어지수적 증가
  • 中文指数增长
  • 日本語指数関数的増加
  • ไทยการเติบโตแบบเลขชี้กำลัง
  • Bahasa Indonesiapertumbuhan eksponensial
  • Русскийэкспоненциальный рост
  • हिन्दीघातांकी वृद्धि

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.