export
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- xuất khẩu
- Nghĩa tiếng Anh
- A product sold to another country, or the act of selling goods abroad.
- Ví dụ
Iron ore is one of Australia's largest exports.
Quặng sắt là một trong những mặt hàng xuất khẩu lớn nhất của Úc.
- Cụm từ thường gặp
- export market; major export; export to
- Họ từ
- exporter, exported, exporting
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어수출(품), 수출하다
- 中文出口(商品)
- 日本語輸出(品)、輸出する
- ไทยการส่งออก สินค้าส่งออก
- Bahasa Indonesiaekspor
- Русскийэкспорт, экспортировать
- हिन्दीनिर्यात
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.