expose
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phơi nhiễm; phơi bày
- Nghĩa tiếng Anh
- To leave someone without protection from something, or to reveal something hidden.
- Ví dụ
Outdoor workers are exposed to strong UV radiation.
Người làm việc ngoài trời bị phơi nhiễm tia UV mạnh.
- Cụm từ thường gặp
- be exposed to; expose a problem
- Họ từ
- exposure, exposed
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어노출시키다; 폭로하다
- 中文使暴露;揭露
- 日本語さらす;暴露する
- ไทยทำให้สัมผัส เปิดโปง
- Bahasa Indonesiaterpapar; mengungkap
- Русскийподвергать; разоблачать
- हिन्दीउजागर करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.