external
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bên ngoài
- Nghĩa tiếng Anh
- Coming from or located outside.
- Ví dụ
The report was checked by an external reviewer.
Báo cáo đã được một người đánh giá bên ngoài kiểm tra.
- Cụm từ thường gặp
- external factors; external review; external examiner
- Họ từ
- externally
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어외부의
- 中文外部的
- 日本語外部の
- ไทยภายนอก
- Bahasa Indonesiaeksternal
- Русскийвнешний
- हिन्दीबाहरी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.