AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

extract

verb / noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
chiết xuất; đoạn trích
Nghĩa tiếng Anh
To remove or take out something; a short part taken from a longer text.
Ví dụ
Iron ore is extracted from mines in Western Australia.Quặng sắt được khai thác từ các mỏ ở Tây Úc.
Cụm từ thường gặp
extract information; extract from; an extract of
Họ từ
extraction
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7

Bản dịch

  • 한국어추출하다; 발췌
  • 中文提取;摘录
  • 日本語抽出する;抜粋
  • ไทยสกัด ข้อความที่ตัดตอน
  • Bahasa Indonesiamengekstraksi; kutipan
  • Русскийизвлекать; отрывок
  • हिन्दीनिकालना; अंश

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.