AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

factor

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
yếu tố
Nghĩa tiếng Anh
One of the things that influences a result or situation.
Ví dụ
Cost is the main factor when students choose a university.Chi phí là yếu tố chính khi sinh viên chọn trường đại học.
Cụm từ thường gặp
key factor; contributing factor; a number of factors
Họ từ
factors, factor in (v)
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1

Bản dịch

  • 한국어요인
  • 中文因素
  • 日本語要因
  • ไทยปัจจัย
  • Bahasa Indonesiafaktor
  • Русскийфактор
  • हिन्दीकारक

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.