factorise
verb SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phân tích thành nhân tử
- Nghĩa tiếng Anh
- To write an expression as a product of its factors (US: factor).
- Ví dụ
Factorise x² − 9 as (x − 3)(x + 3).
Phân tích x² − 9 thành (x − 3)(x + 3).
- Cụm từ thường gặp
- factorise completely
- Họ từ
- factor, factorisation
Bản dịch
- 한국어인수분해하다
- 中文因式分解
- 日本語因数分解する
- ไทยแยกตัวประกอบ
- Bahasa Indonesiamemfaktorkan
- Русскийраскладывать на множители
- हिन्दीगुणनखंड करना
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.