feature
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đặc điểm
- Nghĩa tiếng Anh
- An important or noticeable part or characteristic of something.
- Ví dụ
A key feature of the city is its large number of parks.
Một đặc điểm nổi bật của thành phố là có nhiều công viên.
- Cụm từ thường gặp
- key feature; main feature; a common feature
- Họ từ
- feature (v), featured
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어특징
- 中文特征
- 日本語特徴
- ไทยลักษณะเด่น
- Bahasa Indonesiaciri, fitur
- Русскийособенность
- हिन्दीविशेषता
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.