federal
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- liên bang
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to the national government in a system like Australia's, as opposed to state governments.
- Ví dụ
The federal government is responsible for immigration.
Chính phủ liên bang chịu trách nhiệm về nhập cư.
- Cụm từ thường gặp
- federal government; federal election; federal budget
- Họ từ
- federation, federalism
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어연방의
- 中文联邦的
- 日本語連邦の
- ไทยระดับสหพันธ์ (รัฐบาลกลาง)
- Bahasa Indonesiafederal
- Русскийфедеральный
- हिन्दीसंघीय
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.